Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Recount (Re-count) |
| Tiếng Việt | Sự Tính Lại; Sự Đếm Lại; Tính Lại; Tính Toán Lại; Đếm Lại |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Recount (Re-count) là gì?
- Recount (Re-count) là Sự Tính Lại; Sự Đếm Lại; Tính Lại; Tính Toán Lại; Đếm Lại.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Recount (Re-count)
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Recount (Re-count) là gì? (hay Sự Tính Lại; Sự Đếm Lại; Tính Lại; Tính Toán Lại; Đếm Lại nghĩa là gì?) Định nghĩa Recount (Re-count) là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Recount (Re-count) / Sự Tính Lại; Sự Đếm Lại; Tính Lại; Tính Toán Lại; Đếm Lại. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục