Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Quarterly Audit |
| Tiếng Việt | Kiểm Toán Quý |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Quarterly Audit là gì?
- Quarterly Audit là Kiểm Toán Quý.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Quarterly Audit
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Quarterly Audit là gì? (hay Kiểm Toán Quý nghĩa là gì?) Định nghĩa Quarterly Audit là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Quarterly Audit / Kiểm Toán Quý. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục