Nominal List (Of Shareholders)

    Nominal List (Of Shareholders) là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Nominal List (Of Shareholders) - Definition Nominal List (Of Shareholders) - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Bảng Ghi Tên; Danh Sách (Các Cổ Đông)
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Nominal List (Of Shareholders) là gì?

    • Nominal List (Of Shareholders) là Bảng Ghi Tên; Danh Sách (Các Cổ Đông).
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Nominal List (Of Shareholders)

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Nominal List (Of Shareholders) là gì? (hay Bảng Ghi Tên; Danh Sách (Các Cổ Đông) nghĩa là gì?) Định nghĩa Nominal List (Of Shareholders) là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Nominal List (Of Shareholders) / Bảng Ghi Tên; Danh Sách (Các Cổ Đông). Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    BÌNH LUẬN

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây