Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Expunged |
| Tiếng Việt | (Đã) Xóa Tên |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Expunged là gì?
- Expunged là (Đã) Xóa Tên.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Expunged
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Expunged là gì? (hay (Đã) Xóa Tên nghĩa là gì?) Định nghĩa Expunged là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Expunged / (Đã) Xóa Tên. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục