Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Exchange-traded Fund (ETF) |
| Tiếng Việt | Quỹ Giao Dịch Ngoại Hối |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Exchange-traded Fund (ETF) là gì?
Chứng khoán đại diện cho chỉ số thị trường và kinh doanh trên sàn giao dịch chứng khoán. Những quỹ giao dịch ngoại hối giống như quỹ tương hỗ danh mục, nhưng có thể bán hoặc mua bất kỳ lúc nào trong ngày, cà có tỷ lệ chi phí thấp hơn. Hai ETF phổ biến là biên nhận ký thác của S&P (Spiders) bắt đầu từ năm 1993, và chỉ số cố phiếu NASDAQ-100 đưa ra vào năm 1999.
- Exchange-traded Fund (ETF) là Quỹ Giao Dịch Ngoại Hối.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Exchange-traded Fund (ETF)
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Exchange-traded Fund (ETF) là gì? (hay Quỹ Giao Dịch Ngoại Hối nghĩa là gì?) Định nghĩa Exchange-traded Fund (ETF) là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Exchange-traded Fund (ETF) / Quỹ Giao Dịch Ngoại Hối. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục