Thông tin thuật ngữ
Tiếng Anh | Conciliation |
Tiếng Việt | Hoà Giải |
Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Conciliation là gì?
Sự can thiệp vào một TRANH CHẤP VỀ LAO ĐỘNG theo yêu cầu của các bên liên quan bằng một bên thứ ba độc lập và không thiên vị nhằm hoà giải các quan điểm của hai bên. Xem MEDIATION, ARBITRATION.
- Conciliation là Hoà Giải.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Conciliation
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Conciliation là gì? (hay Hoà Giải nghĩa là gì?) Định nghĩa Conciliation là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Conciliation / Hoà Giải. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục