Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Capital Control |
| Tiếng Việt | Kiểm Soát Vốn |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Capital Control là gì?
Kiểm soát vốn là một phương sách của chính sách tiền tệ mà chính phủ quốc gia sử dụng để điều chỉnh định hướng dòng vốn vào và dòng vốn ra ở quốc gia mình cũng như để kiểm soát dòng tiền tệ. Quan điểm chung về kiểm soát vốn đã thay đổi trong thập niên gần đây kể từ khi xảy ra cuộc khủng hoảng tiền tệ châu Á năm 1997- 1998 . Do sự phát triển của toàn cầu hóa đã bắt đầu đi đúng hướng với sự ra đời của tổ chức thương mại quốc tế (WTO) và vòng đàm phán Uruguay của Hội hội thuế quan và mậu dịch (GATT) trong suốt nhiệm kỳ tổng thống Bill- Clinton. Vấn đề thay đổi kiểm soát vốn được các quốc gia nghĩ đến và thực tế đã được Qũy tiền tệ quốc tế (IMF) và những tổ chức khác thúc đẩy mạnh mẽ thông qua việc cho rằng các nước đang phát triển cần thực hiện tự do vốn có kiểm soát và để dòng vốn đi theo dòng chảy vốn tự do thông qua nền kinh tế toàn cầu.Như vậy quan điểm về kiểm soát vốn đã chuyển từ kiểm soát vốn thuần túy sang tự do hóa vốn có kiểm soát (controlled capital liberalization).
- Capital Control là Kiểm Soát Vốn.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Capital Control
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Capital Control là gì? (hay Kiểm Soát Vốn nghĩa là gì?) Định nghĩa Capital Control là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Capital Control / Kiểm Soát Vốn. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục