Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Quadripartite Agreement |
| Tiếng Việt | Thỏa Ước, Hiệp Định Bốn Bên; Hiệp Định Bốn Nước |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Quadripartite Agreement là gì?
- Quadripartite Agreement là Thỏa Ước, Hiệp Định Bốn Bên; Hiệp Định Bốn Nước.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Quadripartite Agreement
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Quadripartite Agreement là gì? (hay Thỏa Ước, Hiệp Định Bốn Bên; Hiệp Định Bốn Nước nghĩa là gì?) Định nghĩa Quadripartite Agreement là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Quadripartite Agreement / Thỏa Ước, Hiệp Định Bốn Bên; Hiệp Định Bốn Nước. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục