Protective System

    Protective System là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Protective System - Definition Protective System - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Chế Độ Mậu Dịch Có Tính Bảo Hộ; Chế Độ Thuế Quan Bảo Hộ
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Protective System là gì?

    • Protective System là Chế Độ Mậu Dịch Có Tính Bảo Hộ; Chế Độ Thuế Quan Bảo Hộ.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Protective System

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Protective System là gì? (hay Chế Độ Mậu Dịch Có Tính Bảo Hộ; Chế Độ Thuế Quan Bảo Hộ nghĩa là gì?) Định nghĩa Protective System là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Protective System / Chế Độ Mậu Dịch Có Tính Bảo Hộ; Chế Độ Thuế Quan Bảo Hộ. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    BÌNH LUẬN

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây