Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Project Monitoring |
| Tiếng Việt | Giám Sát Dự Án |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Project Monitoring là gì?
- Project Monitoring là Giám Sát Dự Án.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Project Monitoring
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Project Monitoring là gì? (hay Giám Sát Dự Án nghĩa là gì?) Định nghĩa Project Monitoring là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Project Monitoring / Giám Sát Dự Án. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục