Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Exposure |
| Tiếng Việt | Sự Phơi Bày; Sự Bày Hàng; Sự Dễ Bị Rủi Ro; Sự Dễ Bị Tổn Thất |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Exposure là gì?
- Exposure là Sự Phơi Bày; Sự Bày Hàng; Sự Dễ Bị Rủi Ro; Sự Dễ Bị Tổn Thất.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Exposure
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Exposure là gì? (hay Sự Phơi Bày; Sự Bày Hàng; Sự Dễ Bị Rủi Ro; Sự Dễ Bị Tổn Thất nghĩa là gì?) Định nghĩa Exposure là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Exposure / Sự Phơi Bày; Sự Bày Hàng; Sự Dễ Bị Rủi Ro; Sự Dễ Bị Tổn Thất. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục