Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Performance Audit |
| Tiếng Việt | Kiểm Toán Hoạt Động |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Performance Audit là gì?
- Performance Audit là Kiểm Toán Hoạt Động.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Performance Audit
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Performance Audit là gì? (hay Kiểm Toán Hoạt Động nghĩa là gì?) Định nghĩa Performance Audit là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Performance Audit / Kiểm Toán Hoạt Động. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục