Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Longitudinal Observations |
| Tiếng Việt | (Những) Quan Sát Theo Chiều Dọc |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Longitudinal Observations là gì?
- Longitudinal Observations là (Những) Quan Sát Theo Chiều Dọc.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Longitudinal Observations
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Longitudinal Observations là gì? (hay (Những) Quan Sát Theo Chiều Dọc nghĩa là gì?) Định nghĩa Longitudinal Observations là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Longitudinal Observations / (Những) Quan Sát Theo Chiều Dọc. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục