Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Relationship Banking |
| Tiếng Việt | (Sự) Quản Lý Ngân Hàng (Được) Cá Biệt Hóa |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Relationship Banking là gì?
- Relationship Banking là (Sự) Quản Lý Ngân Hàng (Được) Cá Biệt Hóa.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Relationship Banking
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Relationship Banking là gì? (hay (Sự) Quản Lý Ngân Hàng (Được) Cá Biệt Hóa nghĩa là gì?) Định nghĩa Relationship Banking là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Relationship Banking / (Sự) Quản Lý Ngân Hàng (Được) Cá Biệt Hóa. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục