Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Unendorsed |
| Tiếng Việt | (Chi Phiếu...) Chưa Bối Thự ; Chưa Ký Hậu |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Unendorsed là gì?
- Unendorsed là (Chi Phiếu...) Chưa Bối Thự ; Chưa Ký Hậu.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Unendorsed
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Unendorsed là gì? (hay (Chi Phiếu...) Chưa Bối Thự ; Chưa Ký Hậu nghĩa là gì?) Định nghĩa Unendorsed là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Unendorsed / (Chi Phiếu...) Chưa Bối Thự ; Chưa Ký Hậu. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục