Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Timed Shipment |
| Tiếng Việt | (Sự) Xếp Chở Có Hạn Kỳ |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Timed Shipment là gì?
- Timed Shipment là (Sự) Xếp Chở Có Hạn Kỳ.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Timed Shipment
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Timed Shipment là gì? (hay (Sự) Xếp Chở Có Hạn Kỳ nghĩa là gì?) Định nghĩa Timed Shipment là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Timed Shipment / (Sự) Xếp Chở Có Hạn Kỳ. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục