Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Selling Group |
| Tiếng Việt | Nhóm Bán |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Selling Group là gì?
Nhóm người mua bán (dealers) do nhóm bao tiêu chỉ định, hoạt động như một bộ phận hay nhân viên làm việc cho các nhà bao tiêu khác để bán chứng khoán mới phát hành hay phát hành lần thứ hai ra công chúng. Nhóm bán thông thường bao gồm các thành viên của nhóm bao tiêu nhưng khác nhau về tầm vóc số người và mức độ phát hành, đôi khi nhóm bán bao gồm hàng trăm dealers . Nhóm bán làm việc theo chỉ đạo của thỏa thuận nhóm bán còn gọi là thỏa thuận của người mua bán được chọn lựa - selected dealer agreement. Thỏa thuận công bố các mục và mối quan hệ, thiết lập hoa hồng thường gọi là hoa hồng cho nhóm bán - selling concession - giảm giá bán cho nhóm bán và thời hạn hoạt động của nhóm, thường là 30 ngày. Nhóm bán có thể hoặc không bị buộc phải mua cổ phần không bán được.
- Selling Group là Nhóm Bán.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Selling Group
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Selling Group là gì? (hay Nhóm Bán nghĩa là gì?) Định nghĩa Selling Group là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Selling Group / Nhóm Bán. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục