Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Periodic Rate |
| Tiếng Việt | Tỷ Suất Định Kỳ |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Periodic Rate là gì?
Phí tài chính trên số dư khoản vay tín dụng của khách hàng, được diễn tả bằng phần trăm. Tỷ lệ này được tính theo ngày, hàng tháng hay các khoản thời gian định kỳ. Ví dụ, một tài khoản thẻ tín dụng có tỷ suất 1.5% trên số dư chưa thanh toán trong mỗi kỳ tính tiền lãi. So sánh tỷ lệ phần trăm hàng năm 18% cho một tài khoản thẻ tín dụng, với lãi suất định kỳ 1.5% và 12 kỳ tính tiền lãi. Tỉ suất định kỳ phải được công khai trong các đơn xin cấp tín dụng hay bản thỏa thuận vay.
- Periodic Rate là Tỷ Suất Định Kỳ.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Periodic Rate
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Periodic Rate là gì? (hay Tỷ Suất Định Kỳ nghĩa là gì?) Định nghĩa Periodic Rate là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Periodic Rate / Tỷ Suất Định Kỳ. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục