Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Life Cycle Profilling |
| Tiếng Việt | (Việc) Lập Bản Sơ Lược, Chu Kì Sống (Của Sản Phẩm) |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Life Cycle Profilling là gì?
- Life Cycle Profilling là (Việc) Lập Bản Sơ Lược, Chu Kì Sống (Của Sản Phẩm).
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Life Cycle Profilling
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Life Cycle Profilling là gì? (hay (Việc) Lập Bản Sơ Lược, Chu Kì Sống (Của Sản Phẩm) nghĩa là gì?) Định nghĩa Life Cycle Profilling là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Life Cycle Profilling / (Việc) Lập Bản Sơ Lược, Chu Kì Sống (Của Sản Phẩm). Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục