Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Income Audit |
| Tiếng Việt | Kiểm Toán Thu Nhập |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Income Audit là gì?
- Income Audit là Kiểm Toán Thu Nhập.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Income Audit
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Income Audit là gì? (hay Kiểm Toán Thu Nhập nghĩa là gì?) Định nghĩa Income Audit là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Income Audit / Kiểm Toán Thu Nhập. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục