Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Myriametre |
| Tiếng Việt | Vạn Mét; Mười Ngàn Mét; Mười Ki Lô Mét |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Myriametre là gì?
- Myriametre là Vạn Mét; Mười Ngàn Mét; Mười Ki Lô Mét.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Myriametre
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Myriametre là gì? (hay Vạn Mét; Mười Ngàn Mét; Mười Ki Lô Mét nghĩa là gì?) Định nghĩa Myriametre là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Myriametre / Vạn Mét; Mười Ngàn Mét; Mười Ki Lô Mét. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục