Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Multipolarization |
| Tiếng Việt | (Sự) Đa Cực Hóa; Đa Giác Hóa |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Multipolarization là gì?
- Multipolarization là (Sự) Đa Cực Hóa; Đa Giác Hóa.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Multipolarization
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Multipolarization là gì? (hay (Sự) Đa Cực Hóa; Đa Giác Hóa nghĩa là gì?) Định nghĩa Multipolarization là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Multipolarization / (Sự) Đa Cực Hóa; Đa Giác Hóa. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục