Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Crossfooting |
| Tiếng Việt | Cộng Ngang Các Tổng Dọc, Cộng Chéo |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Crossfooting là gì?
- Crossfooting là Cộng Ngang Các Tổng Dọc, Cộng Chéo.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Crossfooting
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Crossfooting là gì? (hay Cộng Ngang Các Tổng Dọc, Cộng Chéo nghĩa là gì?) Định nghĩa Crossfooting là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Crossfooting / Cộng Ngang Các Tổng Dọc, Cộng Chéo. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục