Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Reservation |
| Tiếng Việt | Sự Bảo Lưu; Điều Kiện Hạn Chế; Chỗ (Ngồi) Giữ Trước; Khu Đất Dành Riêng |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Reservation là gì?
- Reservation là Sự Bảo Lưu; Điều Kiện Hạn Chế; Chỗ (Ngồi) Giữ Trước; Khu Đất Dành Riêng.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Reservation
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Reservation là gì? (hay Sự Bảo Lưu; Điều Kiện Hạn Chế; Chỗ (Ngồi) Giữ Trước; Khu Đất Dành Riêng nghĩa là gì?) Định nghĩa Reservation là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Reservation / Sự Bảo Lưu; Điều Kiện Hạn Chế; Chỗ (Ngồi) Giữ Trước; Khu Đất Dành Riêng. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục