Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Revalidate |
| Tiếng Việt | Triển Hạn; Gia Hạn; Làm Cho Có Hiệu Lực Trở Lại |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Revalidate là gì?
- Revalidate là Triển Hạn; Gia Hạn; Làm Cho Có Hiệu Lực Trở Lại.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Revalidate
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Revalidate là gì? (hay Triển Hạn; Gia Hạn; Làm Cho Có Hiệu Lực Trở Lại nghĩa là gì?) Định nghĩa Revalidate là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Revalidate / Triển Hạn; Gia Hạn; Làm Cho Có Hiệu Lực Trở Lại. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục