Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Moneyed |
| Tiếng Việt | Giàu; Có Tiền; Về Tiền Bạc; Bằng Tiền Bạc |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Moneyed là gì?
- Moneyed là Giàu; Có Tiền; Về Tiền Bạc; Bằng Tiền Bạc.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Moneyed
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Moneyed là gì? (hay Giàu; Có Tiền; Về Tiền Bạc; Bằng Tiền Bạc nghĩa là gì?) Định nghĩa Moneyed là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Moneyed / Giàu; Có Tiền; Về Tiền Bạc; Bằng Tiền Bạc. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục