Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Exonerating Evidence |
| Tiếng Việt | (Lời) Chứng Gỡ Tội |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Exonerating Evidence là gì?
- Exonerating Evidence là (Lời) Chứng Gỡ Tội.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Exonerating Evidence
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Exonerating Evidence là gì? (hay (Lời) Chứng Gỡ Tội nghĩa là gì?) Định nghĩa Exonerating Evidence là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Exonerating Evidence / (Lời) Chứng Gỡ Tội. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục