Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Economically Inactive Population |
| Tiếng Việt | Dân Số Chưa Tham Gia Hoạt Động Kinh Tế |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Economically Inactive Population là gì?
- Economically Inactive Population là Dân Số Chưa Tham Gia Hoạt Động Kinh Tế.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Economically Inactive Population
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Economically Inactive Population là gì? (hay Dân Số Chưa Tham Gia Hoạt Động Kinh Tế nghĩa là gì?) Định nghĩa Economically Inactive Population là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Economically Inactive Population / Dân Số Chưa Tham Gia Hoạt Động Kinh Tế. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục