Thông tin thuật ngữ
Tiếng Anh | Activity Capacity |
Tiếng Việt | Năng Suất Hoạt Động |
Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Activity Capacity là gì?
Activity Capacity là mức độ mà một hoạt động cụ thể dự kiến được thực hiện. Năng suất hoạt động cho thấy một ngưỡng hiệu suất hoạt động cao hơn dựa trên các kết quả lịch sử và những kỳ vọng trong tương lai. Ví dụ như tỷ lệ đầu ra của hoạt động gia công được đo theo chu kỳ mỗi giờ. Năng suất hoạt động bao gồm tập hợp các nguồn lực nhất định và một khoảng thời gian dài, hoạt động được diễn ra trong điều kiện vận hành bình thường hoặc đã được dự kiến trước
- Activity Capacity là Năng Suất Hoạt Động.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Ý nghĩa - Giải thích
Activity Capacity nghĩa là Năng Suất Hoạt Động.Năng suất hoạt động đo lường hiệu suất dự kiến của một hoạt động, nó có tính đến các nhân tố như sự sẵn có của không gian, máy móc, lao động và vật liệu. Năng lực hoạt động có thể được đo lường bằng tiền đô, số giờ lao động, trọng lượng, kích thước hoặc bất kỳ đơn vị đo lường nào khác mà hoạt động đó đang thực hiện.
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Activity Capacity
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Activity Capacity là gì? (hay Năng Suất Hoạt Động nghĩa là gì?) Định nghĩa Activity Capacity là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Activity Capacity / Năng Suất Hoạt Động. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục